Datasets:
record_id stringlengths 16 16 | subject_id stringclasses 202
values | topic_id stringclasses 43
values | topic_number int64 1 45 | topic_title stringclasses 42
values | topic_title_vi stringclasses 43
values | subject_number int64 1 15 | subject_title stringclasses 201
values | subject_title_vi stringclasses 202
values | article_id stringlengths 8 22 | article_anchor stringlengths 21 121 | article_title stringlengths 14 657 | chapter_title stringlengths 0 16k | source_note_text stringlengths 0 803 | source_links listlengths 0 7 | related_note_text stringlengths 0 36.1k | content_text stringlengths 0 377k | content_char_len int64 0 377k | content_word_count int64 0 82.4k | source_url stringlengths 134 234 | scraped_at stringdate 2026-07-21 10:01:16 2026-07-21 10:01:16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
07e896d5a9003e01 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.LQ.1 | #0100100000000000100000100000000000000000 | Điều 1.1.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Luật số 32/2004/QH11 An ninh Quốc gia ngày 03/12/2004 của Quốc hội, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/07/2005 ) | [
{
"text": "(Điều 1 Luật số 32/2004/QH11 An ninh Quốc gia ngày 03/12/2004 của Quốc hội, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/07/2005 )",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=18562#Chuong_I_Dieu_1"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 1.12.LQ.11. Biện pháp, chế độ cảnh vệ đối với người giữ chức vụ, chức danh cấp cao của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam ; Điều 1.11.LQ.1. Phạm vi điều chỉnh ; Điều 1.6.LQ.16. Nhiệm vụ và quyền hạn củ... | Luật này quy định về chính sách an ninh quốc gia; nguyên tắc, nhiệm vụ, biện pháp bảo vệ an ninh quốc gia; quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, công dân trong bảo vệ an ninh quốc gia. | 197 | 42 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000100000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
fec7cc1a22194306 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.LQ.2 | #0100100000000000100000200000000000000000 | Điều 1.1.LQ.2. Đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Luật số 32/2004/QH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/07/2005) | [
{
"text": "(Điều 2 Luật số 32/2004/QH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/07/2005)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=18562#Chuong_I_Dieu_2"
}
] | Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; cá nhân, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế cư trú, hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập quy định khác th... | 355 | 80 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000200000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
d61e92f3d1dfc050 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.1.1 | #0100100000000000100000240220600016000010 | Điều 1.1.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Nghị định số 16/2006/NĐ-CP Quy định về việc khôi phục danh dự, đền bù, trợ cấp cho cơ quan, tổ chức, cá nhân bị thiệt hại do tham gia bảo vệ an ninh quốc gia ngày 25/01/2006 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/02/2006 ) | [
{
"text": "(Điều 1 Nghị định số 16/2006/NĐ-CP Quy định về việc khôi phục danh dự, đền bù, trợ cấp cho cơ quan, tổ chức, cá nhân bị thiệt hại do tham gia bảo vệ an ninh quốc gia ngày 25/01/2006 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/02/2006 )",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?It... | Nghị định này quy định việc khôi phục danh dự đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân bị tổn hại về danh dự; đền bù thiệt hại đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân bị thiệt hại về tài sản; chế độ trợ cấp đối với cá nhân bị thương tích, bị tổn hại về sức khoẻ, bị thiệt hại về tính mạng do tham gia bảo vệ an ninh quốc gia.
Cá nhân... | 846 | 195 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000240220600016000010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
9e9d48082dfbc3f3 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.2.1 | #0100100000000000100000240221420038000010 | Điều 1.1.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Nghị định số 38/2006/NĐ-CP Về Bảo vệ dân phố ngày 17/04/2006 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/05/2006 ) | [
{
"text": "(Điều 1 Nghị định số 38/2006/NĐ-CP Về Bảo vệ dân phố ngày 17/04/2006 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/05/2006 )",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16319#Chuong_I_Dieu_1"
}
] | Nghị định này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, nguyên tắc tổ chức, hoạt động và chế độ, chính sách đối với Bảo vệ dân phố. | 133 | 29 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000240221420038000010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
fd9a8b5e3ee58915 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.3.1 | #0100100000000000100000240223350127000010 | Điều 1.1.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP Quy định về bảo đảm điều kiện cho hoạt động bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội ngày 27/10/2006 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006 ) | [
{
"text": "(Điều 1 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP Quy định về bảo đảm điều kiện cho hoạt động bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội ngày 27/10/2006 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006 )",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15036#Chuong_I_Dieu_1"... | Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An ninh quốc gia và Luật Công an nhân dân về việc bảo đảm điều kiện về ngân sách, cơ sở vật chất, huy động thành tựu khoa học và công nghệ, dự trữ quốc gia để phục vụ hoạt động bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội (sau đây gọi chung là ... | 338 | 79 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000240223350127000010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
164fde576ac225c5 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.3.2 | #0100100000000000100000240223350127000020 | Điều 1.1.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006) | [
{
"text": "(Điều 2 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15036#Chuong_I_Dieu_2"
}
] | Nghị định này áp dụng với cá nhân, tổ chức Việt Nam; cá nhân, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế đang hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng theo điều ước quốc tế đó. | 276 | 62 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000240223350127000020 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
fcb47530407b5476 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.4.1 | #0100100000000000100000240239990035000010 | Điều 1.1.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Nghị định số 35/2011/NĐ-CP Về biện pháp pháp luật bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội ngày 18/05/2011 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/07/2011 ) | [
{
"text": "(Điều 1 Nghị định số 35/2011/NĐ-CP Về biện pháp pháp luật bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội ngày 18/05/2011 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/07/2011 )",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26429#Chuong_I_Dieu_1"
}
] | Nghị định này quy định nội dung, nguyên tắc, thẩm quyền, trách nhiệm và bảo đảm điều kiện cho việc áp dụng biện pháp pháp luật bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội (trong Nghị định này viết tắt là biện pháp pháp luật bảo vệ an ninh, trật tự). | 262 | 57 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000240239990035000010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
89cf8fd47f0da4c9 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.4.2 | #0100100000000000100000240239990035000020 | Điều 1.1.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Nghị định số 35/2011/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/07/2011) | [
{
"text": "(Điều 2 Nghị định số 35/2011/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/07/2011)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26429#Chuong_I_Dieu_2"
}
] | Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, cán bộ chuyên trách bảo vệ an ninh, trật tự; cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam; cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế cư trú, hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam l... | 382 | 86 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000240239990035000020 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
827185ef6be9d2df | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.5.1 | #0100100000000000100000240246010006000010 | Điều 1.1.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Nghị định số 06/2013/NĐ-CP Quy định về bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp ngày 09/01/2013 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2013 ) | [
{
"text": "(Điều 1 Nghị định số 06/2013/NĐ-CP Quy định về bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp ngày 09/01/2013 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2013 )",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=32523#Chuong_I_Dieu_1"
}
] | Nghị định này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, hoạt động, chế độ, chính sách đối với lực lượng bảo vệ tại các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội được thành lập theo quy ... | 393 | 86 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000240246010006000010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
a81793e50cb2e711 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.5.2 | #0100100000000000100000240246010006000020 | Điều 1.1.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Nghị định số 06/2013/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2013) | [
{
"text": "(Điều 2 Nghị định số 06/2013/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2013)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=32523#Chuong_I_Dieu_2"
}
] | Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, doanh nghiệp Việt Nam; doanh nghiệp, tổ chức nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp. Các cơ quan, doanh nghiệp do Công an nhân dân và Quân đội nhân dân quản lý ... | 490 | 107 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000240246010006000020 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
c283cfdeb7d12f4d | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.6.1 | #0100100000000000100000240249780006000010 | Điều 1.1.NĐ.6.1. Phạm vi điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Nghị định số 06/2014/NĐ-CP Về biện pháp vận động quần chúng bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội ngày 21/01/2014 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/03/2014 ) | [
{
"text": "(Điều 1 Nghị định số 06/2014/NĐ-CP Về biện pháp vận động quần chúng bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội ngày 21/01/2014 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/03/2014 )",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=33421#Chuong_I_Dieu_1"
}
] | Nghị định này quy định nguyên tắc, nội dung, hình thức, trình tự, thủ tục, thẩm quyền, trách nhiệm và bảo đảm điều kiện áp dụng biện pháp vận động quần chúng bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội (sau đây gọi chung là bảo vệ an ninh, trật tự); chế độ, chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham... | 358 | 79 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000240249780006000010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
d83d4ffd7aa53133 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.6.2 | #0100100000000000100000240249780006000020 | Điều 1.1.NĐ.6.2. Đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Nghị định số 06/2014/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/03/2014) | [
{
"text": "(Điều 2 Nghị định số 06/2014/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/03/2014)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=33421#Chuong_I_Dieu_2"
}
] | Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, cán bộ chuyên trách bảo vệ an ninh, trật tự; cơ quan, tổ chức Việt Nam, cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức); công dân Việt Nam, cá nhân nước ngoài cư trú, hoạt động trê... | 550 | 123 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000240249780006000020 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
0db9e2e20143b921 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.TL.1.1 | #0100100000000000100000280224600002000010 | Điều 1.1.TL.1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ về bảo vệ dân phố ngày 01/03/2007 của Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội, Bộ Tài chính và Bộ Công an, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/04/2007 ) | [
{
"text": "(Điều 1 Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ về bảo vệ dân phố ngày 01/03/2007 của Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội, Bộ Tài chính và Bộ Công an, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/04/2007 )... | Thông tư này hướng dẫn về nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức hoạt động và chế độ chính sách đối với Bảo vệ dân phố.
Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài cư trú, hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam phải tuân thủ các quy định của Nghị định số 38/2006/NĐ-CP và hướng dẫn của Thông ... | 435 | 97 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000280224600002000010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
0120c4bd33032a30 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.TT.1.1 | #0100100000000000100000280252460046000010 | Điều 1.1.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Thông tư số 46/2014/TT-BCA Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 06/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 quy định về bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp ngày 16/10/2014 của Bộ Công an, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/12/2014 ) | [
{
"text": "(Điều 1 Thông tư số 46/2014/TT-BCA Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 06/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 quy định về bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp ngày 16/10/2014 của Bộ Công an, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/12/2014 )",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?Item... | Thông tư này quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 06/2013/NĐ-CP gồm: Nội dung các biện pháp nghiệp vụ bảo vệ; tổ chức, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước được thuê dịch vụ bảo vệ thường xuyên, lâu dài; công tác phối hợp giữa cơ quan Công an với các cơ quan, doanh nghiệp trong quản lý và kiểm tra việc ... | 538 | 117 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000280252460046000010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
684d9363a48f1d03 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.TT.1.2 | #0100100000000000100000280252460046000020 | Điều 1.1.TT.1.2. Đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Thông tư số 46/2014/TT-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/12/2014) | [
{
"text": "(Điều 2 Thông tư số 46/2014/TT-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/12/2014)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=122418#Dieu_2"
}
] | Thông tư này áp dụng đối với:
1. Cơ quan, doanh nghiệp Việt Nam; doanh nghiệp, tổ chức nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
2. Lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp.
3. Công an các đơn vị, địa phương.
4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động bảo vệ cơ quan, doanh n... | 326 | 70 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000280252460046000020 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
f8e8e49ed43fdd6d | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.TT.2.1 | #0100100000000000100000280257240008000010 | Điều 1.1.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Thông tư số 08/2016/TT-BCA Quy định trang phục cho lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp ngày 06/02/2016 của Bộ Công an, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/04/2016 ) | [
{
"text": "(Điều 1 Thông tư số 08/2016/TT-BCA Quy định trang phục cho lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp ngày 06/02/2016 của Bộ Công an, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/04/2016 )",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=98721#Chuong_I_Dieu_1"
}
] | Thông tư này quy định chi tiết về mẫu, cấu tạo, màu sắc, kiểu dáng trang phục, sao hiệu, cấp hiệu, phù hiệu, ký hiệu, biển hiệu (sau đây gọi chung là trang phục); niên hạn, cấp phát và sử dụng trang phục của lực lượng bảo vệ tại các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức ... | 466 | 101 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000280257240008000010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
9b9eac9740297202 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.TT.2.2 | #0100100000000000100000280257240008000020 | Điều 1.1.TT.2.2. Đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Thông tư số 08/2016/TT-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/04/2016) | [
{
"text": "(Điều 2 Thông tư số 08/2016/TT-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/04/2016)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=98721#Chuong_I_Dieu_2"
}
] | 1. Thông tư này áp dụng đối với:
a) Lực lượng bảo vệ tại các cơ quan, doanh nghiệp;
b) Cơ quan, doanh nghiệp Việt Nam; doanh nghiệp, tổ chức nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
c) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp.
2. Các cơ quan, d... | 480 | 104 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000280257240008000020 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
ffbb3823baa283f6 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.TL.2.1 | #0100100000000000100000280258120002000010 | Điều 1.1.TL.2.1. Phạm vi điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Thông tư liên tịch số 02/2016/TTLT-BVHTTDL-BCA Hướng dẫn phối hợp công tác bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội trong lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và du lịch ngày 04/05/2016 của Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch và Bộ Công an, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/06/2016 ) | [
{
"text": "(Điều 1 Thông tư liên tịch số 02/2016/TTLT-BVHTTDL-BCA Hướng dẫn phối hợp công tác bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội trong lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và du lịch ngày 04/05/2016 của Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch và Bộ Công an, có hiệu lực thi hành kể từ n... | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 41.5.TT.2.17. Khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế ) | Thông tư này quy định nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa cơ quan, đơn vị trong Công an nhân dân và cơ quan, tổ chức của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội (sau đây viết gọn là bảo đảm an ninh, trật tự) trong lĩnh vực văn h... | 363 | 82 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000280258120002000010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
dbb8533a30b01b10 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.TL.2.2 | #0100100000000000100000280258120002000020 | Điều 1.1.TL.2.2. Đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Thông tư liên tịch số 02/2016/TTLT-BVHTTDL-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/06/2016) | [
{
"text": "(Điều 2 Thông tư liên tịch số 02/2016/TTLT-BVHTTDL-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/06/2016)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=122694#Chuong_I_Dieu_2"
}
] | Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị trong Công an nhân dân, cơ quan, tổ chức của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch từ trung ương đến địa phương. | 154 | 35 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000280258120002000020 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
e8a4cdbecb123cd0 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.TL.3.1 | #0100100000000000100000280258590085000010 | Điều 1.1.TL.3.1. Phạm vi điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Thông tư liên tịch số 85/2016/TTLT-BTC-BCA Quy định về phối hợp công tác bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội trong lĩnh vực tài chính ngày 20/06/2016 của Bộ Công an và Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/08/2016 ) | [
{
"text": "(Điều 1 Thông tư liên tịch số 85/2016/TTLT-BTC-BCA Quy định về phối hợp công tác bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội trong lĩnh vực tài chính ngày 20/06/2016 của Bộ Công an và Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/08/2016 )",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq... | Thông tư này quy định nguyên tắc, nội dung, phạm vi và trách nhiệm phối hợp ở các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính và Bộ Công an trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội trong lĩnh vực tài chính. | 254 | 58 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000280258590085000010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
ed21715a63841b90 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.TL.3.2 | #0100100000000000100000280258590085000020 | Điều 1.1.TL.3.2. Đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Thông tư liên tịch số 85/2016/TTLT-BTC-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/08/2016) | [
{
"text": "(Điều 2 Thông tư liên tịch số 85/2016/TTLT-BTC-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/08/2016)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=111142#Chuong_I_Dieu_2"
}
] | Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính và Bộ Công an ở Trung ương và địa phương (sau đây gọi chung là hai bên) trong việc thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội trong lĩnh vực tài chính. | 268 | 62 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000280258590085000020 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
fd619e58573edaa8 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.LQ.3 | #0100100000000000100000300000000000000000 | Điều 1.1.LQ.3. Giải thích từ ngữ | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 3 Luật số 32/2004/QH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/07/2005) | [
{
"text": "(Điều 3 Luật số 32/2004/QH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/07/2005)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=18562#Chuong_I_Dieu_3"
}
] | Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. An ninh quốc gia là sự ổn định, phát triển bền vững của chế độ xã hội chủ nghĩa và Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
2. Bảo vệ an ninh quốc gia là phòng ngừa, phát hiện... | 2,056 | 460 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000300000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
420299cd380524a2 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.1.2 | #0100100000000000100000340220600016000020 | Điều 1.1.NĐ.1.2. Giải thích từ ngữ | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Nghị định số 16/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/02/2006) | [
{
"text": "(Điều 2 Nghị định số 16/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/02/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16787#Chuong_I_Dieu_2"
}
] | Trong Nghị định này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
1. Tham gia bảo vệ an ninh quốc gia là hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong công tác phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh với các hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia dưới sự quản lý, hướng dẫn, theo dõi của cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quố... | 601 | 138 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000340220600016000020 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
af76c02c307598bb | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.4.3 | #0100100000000000100000340239990035000030 | Điều 1.1.NĐ.4.3. Giải thích từ ngữ | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 3 Nghị định số 35/2011/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/07/2011) | [
{
"text": "(Điều 3 Nghị định số 35/2011/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/07/2011)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26429#Chuong_I_Dieu_3"
}
] | Trong Nghị định này, những từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
1. Biện pháp pháp luật bảo vệ an ninh, trật tự là cách thức, phương pháp xây dựng pháp luật, ký kết, gia nhập điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế và sử dụng pháp luật, điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế để bảo vệ an ninh, trật tự.
2. Cơ quan chuyên trách b... | 807 | 179 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000340239990035000030 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
4aaba6deffb5587c | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.6.3 | #0100100000000000100000340249780006000030 | Điều 1.1.NĐ.6.3. Giải thích từ ngữ | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 3 Nghị định số 06/2014/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/03/2014) | [
{
"text": "(Điều 3 Nghị định số 06/2014/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/03/2014)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=33421#Chuong_I_Dieu_3"
}
] | Trong Nghị định này, những từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
1. Biện pháp vận động quần chúng bảo vệ an ninh, trật tự là việc huy động và sử dụng sức mạnh của cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia công tác bảo vệ an ninh, trật tự.
2. Cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh, trật tự là cơ quan chỉ đạo, chỉ huy và đơn vị nghiệp... | 740 | 166 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000340249780006000030 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
2d92606a997ecb49 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.LQ.4 | #0100100000000000100000400000000000000000 | Điều 1.1.LQ.4. Chính sách an ninh quốc gia | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 4 Luật số 32/2004/QH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/07/2005) | [
{
"text": "(Điều 4 Luật số 32/2004/QH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/07/2005)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=18562#Chuong_I_Dieu_4"
}
] | 1. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện chính sách hòa bình, hữu nghị, mở rộng giao lưu và hợp tác với tất cả các nước trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của nhau, không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau, bình đẳng và cùng có lợi.
2. Nhà nước có chính sách xây dựng khối ... | 502 | 111 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000400000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
56686614970910ff | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.LQ.5 | #0100100000000000100000500000000000000000 | Điều 1.1.LQ.5. Nguyên tắc hoạt động bảo vệ an ninh quốc gia | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 5 Luật số 32/2004/QH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/07/2005) | [
{
"text": "(Điều 5 Luật số 32/2004/QH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/07/2005)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=18562#Chuong_I_Dieu_5"
}
] | 1. Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật, bảo đảm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
2. Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý thống nhất của Nhà nước; huy động sức mạnh tổng hợp của hệ thống chính trị và toàn dân tộc, lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia làm nò... | 617 | 138 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000500000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
ed32629f5c5975f1 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.2.3 | #010010000000000010000050000000000000000000402214200380000300 | Điều 1.1.NĐ.2.3. Nguyên tắc hoạt động của Bảo vệ dân phố | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 3 Nghị định số 38/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/05/2006) | [
{
"text": "(Điều 3 Nghị định số 38/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/05/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16319#Chuong_I_Dieu_3"
}
] | Bảo vệ dân phố chịu sự lãnh đạo toàn diện của Đảng uỷ phường, sự giám sát của Hội đồng nhân dân phường, sự quản lý điều hành của Ủy ban nhân dân phường và sự chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp công tác của Công an phường.
Mọi hoạt động của Bảo vệ dân phố được thực hiện theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của... | 483 | 108 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000050000000000000000000402214200380000300 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
8d0fbd43b71873c3 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.4.4 | #010010000000000010000050000000000000000000402399900350000400 | Điều 1.1.NĐ.4.4. Nguyên tắc áp dụng biện pháp pháp luật bảo vệ an ninh, trật tự | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 4 Nghị định số 35/2011/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/07/2011) | [
{
"text": "(Điều 4 Nghị định số 35/2011/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/07/2011)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26429#Chuong_I_Dieu_4"
}
] | 1. Cơ quan, cán bộ chuyên trách bảo vệ an ninh, trật tự khi thực hiện biện pháp pháp luật bảo vệ an ninh, trật tự phải:
a) Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên, thỏa thuận quốc tế mà cơ quan có thẩm quyền của nướ... | 1,219 | 270 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000050000000000000000000402399900350000400 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
2f66218aadf1f134 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.5.3 | #010010000000000010000050000000000000000000402460100060000300 | Điều 1.1.NĐ.5.3. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 3 Nghị định số 06/2013/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2013) | [
{
"text": "(Điều 3 Nghị định số 06/2013/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2013)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=32523#Chuong_I_Dieu_3"
}
] | 1. Tổ chức bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp do người đứng đầu cơ quan, doanh nghiệp quyết định thành lập; chịu sự chỉ đạo, điều hành trực tiếp của người đứng đầu cơ quan, doanh nghiệp và hướng dẫn, kiểm tra về nghiệp vụ bảo vệ của cơ quan Công an.
2. Tổ chức và hoạt động của lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp phải thực... | 581 | 126 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000050000000000000000000402460100060000300 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
cc94fd4c7a7c424e | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.6.4 | #010010000000000010000050000000000000000000402497800060000400 | Điều 1.1.NĐ.6.4. Nguyên tắc áp dụng biện pháp vận động quần chúng bảo vệ an ninh, trật tự | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 4 Nghị định số 06/2014/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/03/2014) | [
{
"text": "(Điều 4 Nghị định số 06/2014/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/03/2014)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=33421#Chuong_I_Dieu_4"
}
] | 1. Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
2. Kết hợp chặt chẽ giữa biện pháp vận động quần chúng với các biện pháp công tác khác để bảo vệ an ninh, trật tự.
3. Không được lợi dụng biện pháp vận động quần chúng bảo vệ an ninh, trật tự để xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp... | 356 | 80 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000050000000000000000000402497800060000400 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
a5d2d998a4211c5a | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.LQ.6 | #0100100000000000100000600000000000000000 | Điều 1.1.LQ.6. Xây dựng lực lượng bảo vệ an ninh quốc gia | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 6 Luật số 32/2004/QH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/07/2005) | [
{
"text": "(Điều 6 Luật số 32/2004/QH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/07/2005)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=18562#Chuong_I_Dieu_6"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 39.16.LQ.3. Vị trí, chức năng của lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở ; Điều 39.2.PL.5. Xây dựng lực lượng Công an xã ) | 1. Nhà nước xây dựng lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại làm nòng cốt thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia.
2. Cơ quan, tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm xây dựng lực lượng công an xã, dân quân tự vệ, bảo vệ cơ quan, do... | 429 | 94 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000600000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
4d4f39d44a945c7a | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.2.2 | #010010000000000010000060000000000000000000402214200380000200 | Điều 1.1.NĐ.2.2. Vị trí, chức năng của Bảo vệ dân phố | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Nghị định số 38/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/05/2006) | [
{
"text": "(Điều 2 Nghị định số 38/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/05/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16319#Chuong_I_Dieu_2"
}
] | 1. Bảo vệ dân phố là lực lượng quần chúng tự nguyện làm nòng cốt trong phong trào bảo vệ an ninh quốc gia và trật tự an toàn xã hội, được thành lập ở các phường, thị trấn (sau đây gọi chung là phường) nơi bố trí lực lượng Công an chính quy, do Ủy ban nhân dân phường quyết định thành lập.
2. Bảo vệ dân phố có trách nhiệ... | 669 | 148 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000060000000000000000000402214200380000200 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
9802715fd8adad3f | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.2.5 | #010010000000000010000060000000000000000000402214200380000500 | Điều 1.1.NĐ.2.5. Nhiệm vụ của Bảo vệ dân phố | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 5 Nghị định số 38/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/05/2006) | [
{
"text": "(Điều 5 Nghị định số 38/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/05/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16319#Chuong_II_Dieu_5"
}
] | 1. Nắm tình hình an ninh, trật tự, phát hiện các vụ việc mâu thuẫn, tranh chấp trong nội bộ nhân dân, các vụ vi phạm hành chính, vi phạm trật tự an toàn xã hội trên địa bàn phường; phản ánh cho cơ quan Công an và Ủy ban nhân dân phường, có biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn; tham gia hoà giải, giải quyết kịp thời không để... | 2,530 | 556 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000060000000000000000000402214200380000500 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
9625272323cd300a | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.TL.1.2 | #01001000000000001000006000000000000000000040221420038000050000802246000020000200 | Điều 1.1.TL.1.2. Nhiệm vụ của bảo vệ dân phố | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/04/2007) | [
{
"text": "(Điều 2 Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/04/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14002#Dieu_2"
}
] | 1. Nắm tình hình an ninh trật tự, phát hiện các vụ việc mâu thuẫn, tranh chấp trong nội bộ nhân dân, các vụ vi phạm hành chính, vi phạm trật tự an toàn xã hội trên địa bàn phường, phản ánh cho cơ quan Công an và Ủy ban nhân dân phường có biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn, tham gia hòa giải, giải quyết kịp thời không để n... | 9,200 | 2,027 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#01001000000000001000006000000000000000000040221420038000050000802246000020000200 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
be0327fc94d109db | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.2.6 | #010010000000000010000060000000000000000000402214200380000600 | Điều 1.1.NĐ.2.6. Quyền hạn của Bảo vệ dân phố | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 6 Nghị định số 38/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/05/2006) | [
{
"text": "(Điều 6 Nghị định số 38/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/05/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16319#Chuong_II_Dieu_6"
}
] | 1. Bắt, tước hung khí và áp giải người phạm tội quả tang, người đang bị truy nã, trốn thi hành án phạt tù đến trụ sở Công an phường theo quy định của pháp luật.
2. Yêu cầu chấm dứt ngay hành vi vi phạm và báo cáo với Ủy ban nhân dân, Công an phường để có biện pháp xử lý theo quy định của pháp luật đối với những người đ... | 819 | 184 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000060000000000000000000402214200380000600 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
19e986233388de6d | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.TL.1.3 | #01001000000000001000006000000000000000000040221420038000060000802246000020000300 | Điều 1.1.TL.1.3. Quyền hạn của bảo vệ dân phố | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 3 Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/04/2007) | [
{
"text": "(Điều 3 Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/04/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14002#Dieu_3"
}
] | 1. Bắt, tước hung khí và áp giải người phạm pháp quả tang, người đang bị truy nã trốn thi hành án phạt tù đến trụ sở Công an phường theo đúng quy định của pháp luật:
Bảo vệ dân phố chỉ được bắt người khi xác định đúng người đó đang phạm pháp quả tang hoặc đang có lệnh truy nã của cơ quan Công an. Việc tước bỏ hung khí ... | 2,491 | 560 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#01001000000000001000006000000000000000000040221420038000060000802246000020000300 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
2b68dee17e5dcd23 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.2.7 | #010010000000000010000060000000000000000000402214200380000700 | Điều 1.1.NĐ.2.7. Tổ chức của Bảo vệ dân phố | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 7 Nghị định số 38/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/05/2006) | [
{
"text": "(Điều 7 Nghị định số 38/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/05/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16319#Chuong_II_Dieu_7"
}
] | l. Mỗi cụm dân cư được thành lập một tổ Bảo vệ dân phố. Tổ trưởng và các tổ viên tổ Bảo vệ dân phố do đại diện các hộ gia đình trong cụm dân cư bầu ra. Tuỳ vào tình hình đặc điểm và số lượng dân cư trên địa bàn, mỗi tổ Bảo vệ dân phố có từ 3 đến 7 tổ viên.
2. Mỗi phường được thành lập một Ban Bảo vệ dân phố. Ban Bảo vệ... | 2,348 | 540 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000060000000000000000000402214200380000700 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
96e8abec8f128e99 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.TL.1.4 | #01001000000000001000006000000000000000000040221420038000070000802246000020000400 | Điều 1.1.TL.1.4. Tổ chức của bảo vệ dân phố | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 4 Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/04/2007) | [
{
"text": "(Điều 4 Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/04/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14002#Dieu_4"
}
] | 1. Mỗi cụm dân cư (theo địa bàn công tác của Cảnh sát khu vực) thành lập một Tổ Bảo vệ dân phố do tổ trưởng phụ trách. Tùy theo đặc điểm tình hình và số lượng dân cư, mỗi Tổ Bảo vệ dân phố có từ 3 đến 7 tổ viên. Đối với tổ Bảo vệ dân phố có từ 5 tổ viên trở lên có thể bầu thêm 1 tổ phó giúp việc.
Cảnh sát khu vực có tr... | 2,949 | 673 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#01001000000000001000006000000000000000000040221420038000070000802246000020000400 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
49a2c3894545494d | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.2.8 | #010010000000000010000060000000000000000000402214200380000800 | Điều 1.1.NĐ.2.8. Điều kiện, tiêu chuẩn của Bảo vệ dân phố | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 8 Nghị định số 38/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/05/2006) | [
{
"text": "(Điều 8 Nghị định số 38/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/05/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16319#Chuong_II_Dieu_8"
}
] | 1. Công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên, cư trú ổn định tại địa bàn.
2. Có lý lịch rõ ràng, bản thân và gia đình gương mẫu chấp hành các chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.
3. Có sức khỏe, có điều kiện, nhiệt tình và tự nguyện tham gia các hoạt động xã hội; am hiểu pháp luật và phải được bồi dưỡ... | 656 | 146 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000060000000000000000000402214200380000800 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
03227a84cbb5e919 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.TL.1.5 | #01001000000000001000006000000000000000000040221420038000080000802246000020000500 | Điều 1.1.TL.1.5. Điều kiện, tiêu chuẩn tham gia lực lượng bảo vệ dân phố | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 5 Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/04/2007) | [
{
"text": "(Điều 5 Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/04/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14002#Dieu_5"
}
] | Điều kiện, tiêu chuẩn tham gia lực lượng Bảo vệ dân phố được thực hiện theo quy định tại Điều 8, Nghị định số 38/2006/NĐ-CP. Cần lưu ý một số điểm sau đây:
1. Cư trú ổn định tại địa bàn là người đã đăng ký thường trú, hoặc tạm trú có thời hạn từ 1 năm trở lên và thường xuyên sinh sống tại nơi đăng ký.
2. Không có tiền ... | 896 | 201 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#01001000000000001000006000000000000000000040221420038000080000802246000020000500 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
bd6eb9f9a92dc43c | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.2.9 | #010010000000000010000060000000000000000000402214200380000900 | Điều 1.1.NĐ.2.9. Lề lối làm việc của Bảo vệ dân phố | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 9 Nghị định số 38/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/05/2006) | [
{
"text": "(Điều 9 Nghị định số 38/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/05/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16319#Chuong_II_Dieu_9"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 1.1.TL.1.6. Lề lối làm việc, mối quan hệ công tác của bảo vệ dân phố ) | 1. Trưởng Ban Bảo vệ dân phố chịu trách nhiệm quản lý tổ chức và điều hành mọi hoạt động của Ban Bảo vệ dân phố, thường xuyên báo cáo tình hình kết quả thực hiện các mặt công tác của Bảo vệ dân phố với Ủy ban nhân dân phường và Công an phường
a) Phó Trưởng Ban Bảo vệ dân phố giúp việc Trưởng ban và thực hiện phần việc ... | 988 | 222 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000060000000000000000000402214200380000900 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
916d61edb01e7d30 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.TL.1.6 | #01001000000000001000006000000000000000000040221420038000090000802246000020000600 | Điều 1.1.TL.1.6. Lề lối làm việc, mối quan hệ công tác của bảo vệ dân phố | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 6 Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/04/2007) | [
{
"text": "(Điều 6 Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/04/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14002#Dieu_6"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 1.1.NĐ.2.9. Lề lối làm việc của Bảo vệ dân phố ; Điều 1.1.NĐ.2.10. Mối quan hệ công tác của Bảo vệ dân phố ) | 1. Lề lối làm việc:
Theo quy định tại Điều 9 của Nghị định. Khi thực hiện cần chú ý:
1.1. Hàng tháng các tổ trưởng tổ Bảo vệ dân phố phải tập hợp tình hình công tác an ninh trật tự và hoạt động của tổ Bảo vệ dân phố để báo cáo Ban Bảo vệ dân phố biết, cho ý kiến chỉ đạo.
1.2. Hàng tuần tổ Bảo vệ dân phố tổ chức họp để ... | 1,196 | 283 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#01001000000000001000006000000000000000000040221420038000090000802246000020000600 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
8a6c2ef5ed77f170 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.2.10 | #010010000000000010000060000000000000000000402214200380001000 | Điều 1.1.NĐ.2.10. Mối quan hệ công tác của Bảo vệ dân phố | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 10 Nghị định số 38/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/05/2006) | [
{
"text": "(Điều 10 Nghị định số 38/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/05/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16319#Chuong_II_Dieu_10"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 1.1.TL.1.6. Lề lối làm việc, mối quan hệ công tác của bảo vệ dân phố ) | l. Đối với Đảng ủy, Ủy ban nhân dân phường: Bảo vệ dân phố chịu sự lãnh đạo, điều hành, quản lý về tổ chức và chỉ đạo chung về công tác.
2. Đối với Công an phường: Bảo vệ dân phố chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về nghiệp vụ bảo vệ an ninh, trật tự và tham gia phối hợp cùng Công an phường trong công tác giữ gìn an ninh, trật... | 628 | 142 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000060000000000000000000402214200380001000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
09845f7d7717a1bd | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.5.4 | #010010000000000010000060000000000000000000402460100060000400 | Điều 1.1.NĐ.5.4. Nghiệp vụ bảo vệ | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 4 Nghị định số 06/2013/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2013) | [
{
"text": "(Điều 4 Nghị định số 06/2013/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2013)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=32523#Chuong_I_Dieu_4"
}
] | 1. Nghiệp vụ bảo vệ là tổng hợp các biện pháp chuyên môn trang bị cho lực lượng bảo vệ nhằm bảo đảm an ninh, trật tự và an toàn cơ quan, doanh nghiệp. Biện pháp nghiệp vụ bảo vệ bao gồm:
a) Biện pháp hành chính;
b) Biện pháp quần chúng;
c) Biện pháp tuần tra, canh gác.
2. Bộ Công an quy định cụ thể các biện pháp nghiệp... | 354 | 79 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000060000000000000000000402460100060000400 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
234844d33210f492 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.TT.1.3 | #01001000000000001000006000000000000000000040246010006000040000802524600460000300 | Điều 1.1.TT.1.3. Nội dung các biện pháp nghiệp vụ bảo vệ | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 3 Thông tư số 46/2014/TT-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/12/2014) | [
{
"text": "(Điều 3 Thông tư số 46/2014/TT-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/12/2014)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=122418#Dieu_3"
}
] | 1. Nội dung của biện pháp hành chính
a) Tham mưu, đề xuất với người đứng đầu cơ quan, doanh nghiệp xây dựng, sửa đổi, bổ sung nội quy, quy định liên quan đến công tác bảo vệ an ninh, trật tự và an toàn tại cơ quan, doanh nghiệp.
b) Tổ chức thực hiện các quy định của nhà nước, các quy định của cơ quan, doanh nghiệp về c... | 3,227 | 709 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#01001000000000001000006000000000000000000040246010006000040000802524600460000300 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
2a4941d9fbba3a33 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.5.5 | #010010000000000010000060000000000000000000402460100060000500 | Điều 1.1.NĐ.5.5. Huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 5 Nghị định số 06/2013/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2013) | [
{
"text": "(Điều 5 Nghị định số 06/2013/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2013)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=32523#Chuong_I_Dieu_5"
}
] | Huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ bảo vệ do Công an cấp tỉnh hoặc cấp tương đương tổ chức và cấp giấy chứng nhận. | 111 | 24 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000060000000000000000000402460100060000500 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
62508dccbe0cee9d | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.5.6 | #010010000000000010000060000000000000000000402460100060000600 | Điều 1.1.NĐ.5.6. Tiêu chuẩn nhân viên bảo vệ | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 6 Nghị định số 06/2013/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2013) | [
{
"text": "(Điều 6 Nghị định số 06/2013/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2013)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=32523#Chuong_I_Dieu_6"
}
] | Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên; có lý lịch rõ ràng; phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; có trình độ học vấn tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên (đối với miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa có trình độ học vấn tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên), có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và đủ sức khỏe đáp ứn... | 477 | 109 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000060000000000000000000402460100060000600 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
c46eb4192517fe5d | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.5.9 | #010010000000000010000060000000000000000000402460100060000900 | Điều 1.1.NĐ.5.9. Chức năng của lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 9 Nghị định số 06/2013/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2013) | [
{
"text": "(Điều 9 Nghị định số 06/2013/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2013)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=32523#Chuong_II_Dieu_9"
}
] | 1. Tham mưu giúp cấp ủy, lãnh đạo cơ quan, doanh nghiệp xây dựng và tổ chức thực hiện nội quy, kế hoạch công tác bảo vệ; bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn cơ quan, doanh nghiệp; triển khai các yêu cầu công tác bảo vệ theo chỉ đạo, hướng dẫn của cơ quan Công an có thẩm quyền.
2. Tổ chức thực hiện các yêu cầu, nhiệm vụ, ... | 394 | 87 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000060000000000000000000402460100060000900 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
840c86d11b3696a0 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.5.10 | #010010000000000010000060000000000000000000402460100060001000 | Điều 1.1.NĐ.5.10. Nhiệm vụ của lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 10 Nghị định số 06/2013/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2013) | [
{
"text": "(Điều 10 Nghị định số 06/2013/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2013)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=32523#Chuong_II_Dieu_10"
}
] | 1. Lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp nhà nước, tổ chức chính trị có nhiệm vụ:
a) Thực hiện các biện pháp nghiệp vụ theo quy định của pháp luật và hướng dẫn nghiệp vụ bảo vệ của lực lượng Công an để phòng ngừa, phát hiện và ngăn chặn những hành vi vi phạm pháp luật, vi phạm nội quy bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp; kịp... | 2,178 | 470 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000060000000000000000000402460100060001000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
6124fc1c7811456d | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.5.11 | #010010000000000010000060000000000000000000402460100060001100 | Điều 1.1.NĐ.5.11. Quyền hạn của lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 11 Nghị định số 06/2013/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2013) | [
{
"text": "(Điều 11 Nghị định số 06/2013/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2013)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=32523#Chuong_II_Dieu_11"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 1.1.NĐ.5.7. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, doanh nghiệp và cán bộ, công nhân viên trong cơ quan, doanh nghiệp ) | 1. Lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp nhà nước, tổ chức chính trị có quyền hạn sau:
a) Kiểm tra, đôn đốc các bộ phận, đơn vị và cán bộ, công nhân viên trong cơ quan, doanh nghiệp thực hiện các quy định của pháp luật về an ninh, trật tự và nội quy bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp;
b) Trong khi làm nhiệm vụ, được kiểm tr... | 920 | 203 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000060000000000000000000402460100060001100 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
03da7fbedc64fd7c | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.5.12 | #010010000000000010000060000000000000000000402460100060001200 | Điều 1.1.NĐ.5.12. Tổ chức lực lượng bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 12 Nghị định số 06/2013/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2013) | [
{
"text": "(Điều 12 Nghị định số 06/2013/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2013)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=32523#Chuong_II_Dieu_12"
}
] | 1. Tổ chức lực lượng bảo vệ tại các cơ quan, doanh nghiệp nhà nước, tổ chức chính trị nằm trong hệ thống tổ chức của các cơ quan, doanh nghiệp; tùy theo yêu cầu, quy mô, tính chất của cơ quan, doanh nghiệp mà thành lập phòng, ban, đội, tổ bảo vệ.
2. Tổ chức lực lượng bảo vệ tại các cơ quan, doanh nghiệp khác do Hội đồn... | 512 | 108 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000060000000000000000000402460100060001200 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
746e9e03997f909a | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.LQ.7 | #0100100000000000100000700000000000000000 | Điều 1.1.LQ.7. Bảo đảm điều kiện cho hoạt động bảo vệ an ninh quốc gia | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 7 Luật số 32/2004/QH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/07/2005) | [
{
"text": "(Điều 7 Luật số 32/2004/QH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/07/2005)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=18562#Chuong_I_Dieu_7"
}
] | Nhà nước bảo đảm ngân sách và cơ sở vật chất cho các hoạt động bảo vệ an ninh quốc gia trong mọi tình huống, ưu tiên các địa bàn chiến lược, xung yếu, quan trọng về an ninh quốc gia; có chính sách huy động thành tựu khoa học và công nghệ phục vụ hoạt động bảo vệ an ninh quốc gia. | 280 | 63 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000100000700000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
0588491c97462e5d | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.2.12 | #010010000000000010000070000000000000000000402214200380001200 | Điều 1.1.NĐ.2.12. Trang bị phương tiện đối với Bảo vệ dân phố | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 12 Nghị định số 38/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/05/2006) | [
{
"text": "(Điều 12 Nghị định số 38/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/05/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16319#Chuong_III_Dieu_12"
}
] | l. Bảo vệ dân phố được trang bị và sử dụng vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ theo quy định của pháp luật.
2. Bảo vệ dân phố được trang bị giấy chứng nhận, biển hiệu, băng chức danh theo mẫu thống nhất và các phương tiện cần thiết khác theo quy định.
Bộ Công an quy định và hướng dẫn cụ thể về trang bị phương tiện đối với Bả... | 360 | 82 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000070000000000000000000402214200380001200 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
fb21c976cf35dc09 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.2.13 | #010010000000000010000070000000000000000000402214200380001300 | Điều 1.1.NĐ.2.13. Kinh phí hoạt động của Bảo vệ dân phố | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 13 Nghị định số 38/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/05/2006) | [
{
"text": "(Điều 13 Nghị định số 38/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/05/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16319#Chuong_III_Dieu_13"
}
] | 1. Kinh phí hoạt động của bảo vệ dân phố được bảo đảm từ các nguồn sau:
a) Ngân sách địa phương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước;
b) Quỹ an ninh trật tự của địa phương;
c) Do tổ chức, cá nhân ủng hộ.
2. Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với Bộ Công an hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm cho hoạt độn... | 341 | 80 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000070000000000000000000402214200380001300 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
bb4c38633867b604 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.TL.1.7 | #01001000000000001000007000000000000000000040221420038000130000802246000020000700 | Điều 1.1.TL.1.7. Chế độ, chính sách, trang bị phương tiện và kinh phí đảm bảo hoạt động cho hoạt động của bảo vệ dân phố | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 7 Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/04/2007) | [
{
"text": "(Điều 7 Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/04/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14002#Dieu_7"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 17. Điều kiện xác nhận liệt sĩ ; Điều 27. Điều kiện xác nhận của Nghị định 31/2013/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng ban hành ngày 09/04/2013 ) | 1. Chế độ, chính sách đối với Bảo vệ dân phố
1.1. Bảo vệ dân phố được hưởng phụ cấp hàng tháng do Ủy ban nhân dân phường chi trả. Mức phụ cấp do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào điều kiện, khả năng cụ thể và cân đối ngân sách của từng địa phương để đề nghị Hội đồng nhân dân cùng cấp quyế... | 9,282 | 2,042 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#01001000000000001000007000000000000000000040221420038000130000802246000020000700 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
d1bca8d15f050019 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.3.3 | #010010000000000010000070000000000000000000402233501270000300 | Điều 1.1.NĐ.3.3. Nguyên tắc bảo đảm điều kiện cho hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 3 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006) | [
{
"text": "(Điều 3 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15036#Chuong_I_Dieu_3"
}
] | 1. Căn cứ vào khả năng cân đối của ngân sách, Nhà nước bảo đảm điều kiện về ngân sách và cơ sở vật chất đáp ứng yêu cầu bào vệ an ninh, trật tự trong mọi tình huống, trong đó ưu tiên cho các địa bàn chiến lược, xung yếu, quan trọng về an ninh, trật tự.
2. Khi có nguy cơ đe doạ an ninh quốc gia nhưng chưa đến mức ban bố... | 1,162 | 261 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000070000000000000000000402233501270000300 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
fdd5545053c8f0e7 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.3.4 | #010010000000000010000070000000000000000000402233501270000400 | Điều 1.1.NĐ.3.4. Nội dung bảo đảm điều kiện cho hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 4 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006) | [
{
"text": "(Điều 4 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15036#Chuong_I_Dieu_4"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 32. Bảo đảm kinh phí và cơ sở vật chất phục vụ hoạt động của Công an nhân dân của Luật 73/2014/QH13 Công an nhân dân ban hành ngày 27/11/2014 ) | 1. Bảo đảm điều kiện về ngân sách và cơ sở vật chất cho hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự bao gồm: đầu tư tài chính, trang bị vũ khí, công cụ hỗ trợ, trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ, đất đai, trụ sở, công trình, cơ sở công nghiệp và các điều kiện vật chất, kỹ thuật khác cho hoạt động bảo vệ an ninh, trật... | 967 | 220 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000070000000000000000000402233501270000400 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
a8b3d5808eaee679 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.3.5 | #010010000000000010000070000000000000000000402233501270000500 | Điều 1.1.NĐ.3.5. Hình thức và phương thức huy động nguồn lực phục vụ hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 5 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006) | [
{
"text": "(Điều 5 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15036#Chuong_I_Dieu_5"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 28.6.LQ.5. Điều kiện trưng mua, trưng dụng tài sản ) | 1. Việc huy động các nguồn lực của các tổ chức, cá nhân phục vụ hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự được thực hiện theo hình thức trưng thu, trưng mua và trọng dụng.
2. Việc huy động các nguồn lực của các tổ chức, cá nhân phục vụ hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự được thực hiện theo phương thức:
a) Bắt buộc khi có các tì... | 723 | 161 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000070000000000000000000402233501270000500 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
e607e4bf6cdc8185 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.3.6 | #010010000000000010000070000000000000000000402233501270000600 | Điều 1.1.NĐ.3.6. Quyền lợi của các tổ chức, cá nhân có nguồn lực được huy động cho hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 6 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006) | [
{
"text": "(Điều 6 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15036#Chuong_I_Dieu_6"
}
] | 1. Trường hợp nguồn lực của các tổ chức, cá nhân được huy động theo phương thức bắt buộc nhưng không phải trưng mua thì cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh, trật tự phải hoàn trả ngay cho cá nhân, tổ chức có nguồn lực được huy động khi tình huống, yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp đến an ninh, trật tự không còn. Nếu xảy ra... | 969 | 217 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000070000000000000000000402233501270000600 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
b81894bc56d73c77 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.3.7 | #010010000000000010000070000000000000000000402233501270000700 | Điều 1.1.NĐ.3.7. Bảo vệ bí mật Nhà nước trong bảo đảm điều kiện cho hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 7 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006) | [
{
"text": "(Điều 7 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15036#Chuong_I_Dieu_7"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 5. của Pháp lệnh 30/2000/PL-UBTVQH10 Bảo vệ bí mật Nhà nước ban hành ngày 28/12/2000 ) | Các hoạt động bảo đảm điều kiện về ngân sách, cơ sở vật chất, dự trữ quốc gia cho hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự và chính sách huy động thành tựu khoa học, công nghệ phục vụ hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự phải tuân thủ những quy định có liên quan về bảo vệ bí mật Nhà nước. | 279 | 64 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000070000000000000000000402233501270000700 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
c8d516441dfaee17 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.3.8 | #010010000000000010000070000000000000000000402233501270000800 | Điều 1.1.NĐ.3.8. Ngân sách bảo đảm cho các hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 8 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006) | [
{
"text": "(Điều 8 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15036#Chuong_II_Dieu_8"
}
] | 1. Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho các hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự được cân đối, bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm giao cho các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương và Ủy ban nhân dân các cấp theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.
2. Việc lập dự toán, sử dụng và quyết ... | 438 | 99 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000070000000000000000000402233501270000800 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
301326755e8e3b1c | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.3.9 | #010010000000000010000070000000000000000000402233501270000900 | Điều 1.1.NĐ.3.9. Cơ sở vật chất phục vụ hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 9 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006) | [
{
"text": "(Điều 9 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15036#Chuong_II_Dieu_9"
}
] | Cơ sở vật chất phục vụ hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự được Nhà nước bảo đảm, bao gồm: đất đai, trụ sở, công trình, trang thiết bị, vũ khí, công cụ hỗ trợ, phương tiện giao thông, phương tiện thông tin liên lạc, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ và các điều kiện vật chất, kỹ thuật khác. | 286 | 61 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000070000000000000000000402233501270000900 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
561028aa06a4c2a1 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.3.10 | #010010000000000010000070000000000000000000402233501270001000 | Điều 1.1.NĐ.3.10. Thẩm quyền trưng thu, trưng mua, trưng dụng cơ sở vật chất phục vụ hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 10 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006) | [
{
"text": "(Điều 10 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15036#Chuong_II_Dieu_10"
}
] | 1. Thủ tướng Chính phủ có thẩm quyền quyết định trưng thu, trưng mua, trưng dụng đối với đất đai, công trình, thiết bị, phương tiện giao thông, thông tin liên lạc và người điều khiển sử dụng các phương tiện đó hoặc các tài sản khác của tổ chức, cá nhân.
2. Cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh, trật tự có thẩm quyền quyế... | 604 | 125 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000070000000000000000000402233501270001000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
5e3f7d9aa6d3267c | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.3.11 | #010010000000000010000070000000000000000000402233501270001100 | Điều 1.1.NĐ.3.11. Sản xuất, cấp phát vũ khí, công cụ hỗ trợ, trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ phục vụ hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 11 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006) | [
{
"text": "(Điều 11 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15036#Chuong_II_Dieu_11"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 12. Nghiên cứu, chế tạo, sản xuất, sửa chữa vũ khí ; Điều 29. Nghiên cứu, chế tạo, sản xuất, sửa chữa công cụ hỗ trợ ; Điều 32. Nhập khẩu, xuất khẩu, kinh doanh công cụ hỗ trợ của Pháp lệnh 16/2011/UBTVQH12 Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ban hành ngày 30/... | 1. Hàng năm, căn cứ vào yêu cầu nhiệm vụ bảo vệ an ninh, trật tự, cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh trật tự dự trù số lượng, chủng loại vũ khí, công cụ hỗ trợ, trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ cần thiết phục vụ hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự, báo cáo Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quyế... | 1,767 | 382 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000070000000000000000000402233501270001100 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
380e0d9c1f9e9d7f | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.3.12 | #010010000000000010000070000000000000000000402233501270001200 | Điều 1.1.NĐ.3.12. Thu hồi, thanh lý, tiêu huỷ vũ khí, công cụ hỗ trợ, trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ phục vụ hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 12 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006) | [
{
"text": "(Điều 12 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15036#Chuong_II_Dieu_12"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 11. Giao nộp, tiếp nhận và xử lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ của Pháp lệnh 16/2011/UBTVQH12 Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ban hành ngày 30/06/2011 ) | 1. Cán bộ, chiến sĩ cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh, trật tự được giao quản lý, sử dựng vũ khí, công cụ hỗ trợ, trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ khi chuyển công tác khác hoặc về hưu, chuyển ngành, bị kỷ luật buộc thôi việc hoặc theo quyết định, mệnh lệnh, yêu cầu của người có thẩm quyền phải giao trả ... | 1,222 | 267 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000070000000000000000000402233501270001200 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
bfd4f856cbc20d2e | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.3.13 | #010010000000000010000070000000000000000000402233501270001300 | Điều 1.1.NĐ.3.13. Xây dựng, phát triển cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 13 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006) | [
{
"text": "(Điều 13 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15036#Chuong_II_Dieu_13"
}
] | 1. Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, theo chức năng và nhiệm vụ, chủ trì, phối hợp với Bộ Bưu chính, Viễn thông, Bộ Khoa học và Công nghệ, Ban Cơ yếu Chính phủ xây dựng, phát triển, hiện đại hoá cơ sở hạ tầng thông tin của cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh, trật tự để đáp ứng yêu cầu bảo vệ an ninh, trật tự trong mọi tình h... | 795 | 177 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000070000000000000000000402233501270001300 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
26fca27dc1b0b4fd | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.3.14 | #010010000000000010000070000000000000000000402233501270001400 | Điều 1.1.NĐ.3.14. Đầu tư, phát triển xây dựng các cơ sở nghiên cứu khoa học, công nghệ, huấn luyện, đào tạo phục vụ hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 14 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006) | [
{
"text": "(Điều 14 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15036#Chuong_II_Dieu_14"
}
] | 1. Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, theo chức năng và nhiệm vụ, chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành hữu quan quy định cụ thể và tổ chức thực hiện chính sách ưu tiên đầu tư phát triển, hiện đại hoá các học viện, viện nghiên cứu, nhà trường và các cơ sở nghiên cứu, đào tạo khác thuộc lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh, trật... | 2,033 | 448 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000070000000000000000000402233501270001400 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
67bd4cdaf1995289 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.3.15 | #010010000000000010000070000000000000000000402233501270001500 | Điều 1.1.NĐ.3.15. Việc ưu tiên bảo đảm điều kiện về cơ sở vật chất cho các địa bàn chiến lược, xung yếu | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 15 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006) | [
{
"text": "(Điều 15 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15036#Chuong_II_Dieu_15"
}
] | Bộ Công an chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan nghiên cứu, đề xuất cấp có thẩm quyền thực hiện chính sách ưu tiên trang bị vũ khí, công cụ hỗ trợ, trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ, đất đai, trụ sở, công trình và đầu tư xây dựng, củng cố các cơ sở công nghiệp, cơ sở nghiên cứu khoa học, công nghệ... | 457 | 100 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000070000000000000000000402233501270001500 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
4810d2fb70500f4b | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.3.16 | #010010000000000010000070000000000000000000402233501270001600 | Điều 1.1.NĐ.3.16. Dự trữ quốc gia để bảo đảm hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 16 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006) | [
{
"text": "(Điều 16 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15036#Chuong_II_Dieu_16"
}
] | Dự trữ quốc gia để bảo đảm hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự, nằm trong chiến lược dự trữ quốc gia. Chính phủ có kế hoạch dự trữ dài hạn, trung hạn và hàng năm về ngân sách, hàng dự trữ quốc gia và các loại tài sản khác bảo đảm điều kiện cho các hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự trong mọi tình huống.
Việc xác định danh... | 662 | 149 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000070000000000000000000402233501270001600 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
28a45c73caebda95 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.NĐ.3.17 | #010010000000000010000070000000000000000000402233501270001700 | Điều 1.1.NĐ.3.17. Chuyển giao công nghệ và kết quả nghiên cứu khoa bọc và phát triển công nghệ | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 17 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006) | [
{
"text": "(Điều 17 Nghị định số 127/2006/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2006)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15036#Chuong_III_Dieu_17"
}
] | 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, doanh nghiệp nhà nước, các tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ có trách nhiệm chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tiên tiến liên quan đến an ninh, trật tự cho cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh, trật... | 1,282 | 277 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#010010000000000010000070000000000000000000402233501270001700 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
- Tổng quan · At a glance
- Trực quan hoá · Visualizations
- Vietnamese ↔ English ontology
- Cấu hình · Splits & configs
- Lược đồ
articles·articlesschema - Lược đồ
subjects·subjectsschema - Lược đồ
tree_nodes·tree_nodesschema - Lược đồ
ontology_topics·ontology_topicsschema - Lược đồ
ontology_subjects·ontology_subjectsschema - Lược đồ
ontology_glossary·ontology_glossaryschema - Lược đồ
embed·embedschema (embeddings — Nemotron-8B) - Lược đồ
reduce·reduceschema (2-D projections + clusters)
- Lược đồ
- Cách dùng · How to use
- Phân bố độ dài · Length distribution
- Top chủ đề · Top topics
- Mật độ trích dẫn · Citation density
- Liên kết nguồn · Outbound source links
- Bao phủ chương · Chapter coverage
- Ví dụ · Examples
- Embeddings / Nhúng vector
- Cách thu thập · How the corpus was built
- Hạn chế đã biết · Known limitations
- Nguồn · Source
- Giấy phép · License & terms
- Trích dẫn · Citation
Bộ Pháp Điển Việt Nam — phapdien.moj.gov.vn
🇻🇳 Tóm tắt. Bộ ngữ liệu cấp Điều của Bộ Pháp Điển Việt Nam — bộ pháp điển chính thức do Bộ Tư pháp công bố. Mỗi dòng là một Điều kèm toàn văn đã chuẩn hoá, chương sở thuộc, đề mục và chủ đề, cùng đường liên kết quay về văn bản gốc trên
vbpl.vn. Mỗi Điều mang một mã trích dẫn phân cấp (article_id, ví dụĐiều 1.1.LQ.1) và một khoá dòng duy nhất (record_id). Kèm theo là từ điển ontology song ngữ Việt–Anh (chủ đề · đề mục · thuật ngữ) và vector nhúng ngữ nghĩa (nvidia/Nemotron-3-Embed-8B-BF16, 4096-D) + toạ độ giảm chiều 2-D.🇬🇧 Summary. Article-level corpus of the Bộ Pháp Điển — the official codification of Vietnamese law published by the Ministry of Justice. Every record is one Điều (article) with its full normalised legal text, the chapter it sits under, the đề-mục (subject) and chủ-đề (topic) it belongs to, and back-links to the originating instrument on
vbpl.vn. Each article carries a hierarchical citation code (article_id, e.g.Điều 1.1.LQ.1) and a guaranteed-unique row key (record_id); the browsable source link is thevbpl.vnURL insource_links. A curated Vietnamese ↔ English ontology (topics · subjects · glossary) and semantic embeddings (nvidia/Nemotron-3-Embed-8B-BF16, 4096-D) with 2-D projections ship alongside the corpus.
Tổng quan · At a glance
| Chỉ số · Metric | Giá trị · Value |
|---|---|
Điều luật · Articles (Điều) |
65,997 (roll-up) — the articles table currently materialises 65,967 physical rows; see Splits & configs |
| Đề mục · Subjects | 202 |
| Chủ đề · Topics | 43 (corpus) · 42 curated in ontology_topics |
| Ngôn ngữ · Languages | Vietnamese (vi, legal content) + English (en, column labels & bilingual ontology) |
| Mô hình embedding · Embedding models | nvidia/Nemotron-3-Embed-8B-BF16 (4096-d) — hiện có · present. nvidia/Nemotron-3-Embed-1B-BF16 (2048-d) + bảng reduce dạng dài 2-D/3-D = mục tiêu chuẩn ViLA · ViLA standard target (chưa có trên Hub · not yet on the Hub) |
| Số mã băm nội dung khác nhau · Distinct content hashes | 64,559 |
| Tổng số ký tự · Total characters | 80,936,862 |
| Tổng số từ · Total words | 17,900,064 |
| Có tiêu đề chương · With chapter heading | 99.1% |
| Có chú thích nguồn · With source-note (citation back to original law) | 100.0% |
Có liên kết về vbpl.vn · With source-link to vbpl.vn |
100.0% |
| Có chỉ dẫn liên quan · With related-article cross-references | 28.7% |
| Nội dung trống (mục phân cách) · Empty content (section dividers) | 429 |
| Nguồn · Source | https://phapdien.moj.gov.vn/Pages/home.aspx |
| Cơ quan công bố · Publisher | Ministry of Justice of Vietnam (Bộ Tư pháp) |
| Thu thập lúc · Crawled | 2026-07-21 (202/202 đề mục · subjects fetched without error) |
Độ dài Điều luật (ký tự) · Article length (characters): trung vị · median 744, trung bình · mean 1,226, p90 2,554, p99 7,348, max 376,842.
Bộ Pháp Điển được tổ chức theo ba cấp: Chủ đề (topic) → Đề mục (subject) → Điều (article). Bộ dữ liệu này phủ toàn bộ 43 chủ đề, 202 đề mục, và corpus ~66k điều. — The Vietnamese legal codification has a strict three-level ontology: topic (Chủ đề) → subject (Đề mục) → article (Điều). This dataset covers the complete ontology — 43 topics, 202 subjects, and the full article corpus.
Trực quan hoá · Visualizations
🇻🇳 Các hình dưới đây được sinh từ analytics.json (roll-up toàn ngữ
liệu), từ điển ontology (ontology_*.parquet / ontology.json) và
config reduce (toạ độ PCA / t-SNE / UMAP). Chỉ liệt kê những ảnh
thực sự có trong repo.
· 🇬🇧 The figures below are generated from analytics.json (corpus
roll-ups), the ontology dictionary (ontology_*.parquet /
ontology.json) and the reduce config (PCA / t-SNE / UMAP
coordinates). Only images that actually exist in the repo are listed.
43 Chủ đề song ngữ · 43 topics, bilingual
Tất cả 43 chủ đề, sắp xếp theo số điều, kèm tên tiếng Anh. — All 43 topics, sorted by article count, with English titles.
Top Chủ đề · Top topics (bars)
Số điều theo chủ đề. — Article count per topic.
Top 20 Chủ đề (treemap)
20 chủ đề lớn nhất — diện tích mỗi ô tỉ lệ với số điều. — The 20 largest topics; cell area scales with article count.
Cây Chủ đề → Đề mục (sunburst)
Vành trong = chủ đề, vành ngoài = đề mục con. Diện tích mỗi cung tỉ lệ với số Điều bên trong. — Inner ring = topics, outer ring = the subjects that sit under each topic. Wedge area is proportional to the number of articles inside.
Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật · Legal-instrument hierarchy
Sơ đồ thứ bậc các văn bản pháp luật của Việt Nam, kèm cơ quan ban
hành. — A reading aid for the dataset's source_note_text field:
which body issues each kind of legal instrument and where each rank
sits in the hierarchy.
Cấu trúc ngữ nghĩa · Semantic structure (embedding UMAP)
Chiếu UMAP 2-D của vector nvidia/Nemotron-3-Embed-8B-BF16 (4096-D),
tô màu theo chủ đề pháp luật và theo cụm HDBSCAN. — 2-D UMAP projection
of the nvidia/Nemotron-3-Embed-8B-BF16 (4096-D) vectors, coloured by
legal topic and by HDBSCAN cluster. See Embeddings.
Sơ đồ chủ đề · Topic mind-map (mermaid)
Nguồn mermaid: ontology_mindmap.mmd. — Mermaid source ships as
ontology_mindmap.mmd.
Click / Bấm để mở sơ đồ 43 chủ đề (mindmap)
mindmap
root((**Bộ Pháp Điển**<br/>65,997 Điều))
#39 Trật tự, an toàn xã hội<br/>5,080 Điều · 10 Đề mục
#34 Thương mại, đầu tư, chứng khoán<br/>4,490 Điều · 7 Đề mục
#14 Giao thông, vận tải<br/>4,267 Điều · 3 Đề mục
#24 Nông nghiệp, nông thôn<br/>3,773 Điều · 11 Đề mục
#45 Y tế, dược<br/>3,709 Điều · 10 Đề mục
#37 Tố tụng và các phương thức giải quyết tranh chấp<br/>3,042 Điều · 11 Đề mục
#22 Ngân hàng, tiền tệ<br/>2,834 Điều · 4 Đề mục
#33 Thuế, phí, lệ phí, các khoản thu khác<br/>2,365 Điều · 8 Đề mục
#28 Tài sản công, nợ công, dự trữ nhà nước<br/>2,124 Điều · 5 Đề mục
#27 Tài nguyên<br/>2,111 Điều · 4 Đề mục
#3 Bưu chính, viễn thông<br/>1,989 Điều · 4 Đề mục
#1 An ninh quốc gia<br/>1,898 Điều · 11 Đề mục
#17 Kế toán, kiểm toán<br/>1,858 Điều · 3 Đề mục
#25 Quốc phòng<br/>1,799 Điều · 11 Đề mục
#12 Doanh nghiệp, hợp tác xã<br/>1,783 Điều · 3 Đề mục
#41 Văn hóa, thể thao, du lịch<br/>1,730 Điều · 13 Đề mục
#5 Cán bộ, công chức, viên chức<br/>1,714 Điều · 1 Đề mục
#30 Thi hành án<br/>1,650 Điều · 4 Đề mục
#19 Khoa học, công nghệ<br/>1,623 Điều · 5 Đề mục
#13 Giáo dục, đào tạo<br/>1,567 Điều · 1 Đề mục
#20 Lao động<br/>1,407 Điều · 4 Đề mục
#26 Tài chính<br/>1,402 Điều · 2 Đề mục
#4 Bổ trợ tư pháp<br/>1,179 Điều · 5 Đề mục
#2 Bảo hiểm<br/>1,107 Điều · 2 Đề mục
#18 Khiếu nại, tố cáo<br/>1,018 Điều · 4 Đề mục
#44 Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật<br/>877 Điều · 8 Đề mục
#9 Dân sự<br/>860 Điều · 3 Đề mục
#6 Chính sách xã hội<br/>842 Điều · 5 Đề mục
#35 Tổ chức bộ máy nhà nước<br/>745 Điều · 4 Đề mục
#8 Dân số, gia đình, trẻ em, bình đẳng giới<br/>689 Điều · 4 Đề mục
#23 Ngoại giao, điều ước quốc tế<br/>662 Điều · 10 Đề mục
#31 Thống kê<br/>596 Điều · 1 Đề mục
#32 Thông tin, báo chí, xuất bản<br/>567 Điều · 3 Đề mục
#15 Hành chính tư pháp<br/>540 Điều · 5 Đề mục
#16 Hình sự<br/>536 Điều · 1 Đề mục
#7 Công nghiệp<br/>419 Điều · 3 Đề mục
#21 Môi trường<br/>358 Điều · 1 Đề mục
#36 Tổ chức chính trị - xã hội, hội<br/>257 Điều · 3 Đề mục
#40 Tương trợ tư pháp<br/>158 Điều · 1 Đề mục
#10 Dân tộc<br/>129 Điều · 1 Đề mục
#38 Tôn giáo, tín ngưỡng<br/>107 Điều · 1 Đề mục
#43 Xây dựng, nhà ở, đô thị<br/>92 Điều · 1 Đề mục
#42 Văn thư lưu trữ<br/>44 Điều · 1 Đề mục
Vietnamese ↔ English ontology
Quy ước cột song ngữ · Bilingual column convention (đọc kỹ · read carefully). Bộ dữ liệu này không dùng một quy ước duy nhất cho mọi bảng — hãy tra Splits & configs để biết tên cột thật của từng config:
articlesvàsubjectsdùng tiếng Anh làm cột chính không hậu tố + bạn đồng hành_vi:topic_title(EN, ví dụ"Civil law") đi cùngtopic_title_vi("Dân sự"); tương tựsubject_title/subject_title_vi. Các trường nội dung tiếng Việt (article_title,chapter_title,content_text,source_note_text, ...) giữ tên không hậu tố vì nguồn chỉ công bố tiếng Việt.ontology_topics/ontology_subjectsdùng cặp hậu tố_vi/_en(topic_title_vi/topic_title_en,subject_title_vi/subject_title_en) — không có cộttopic_title/subject_titlekhông hậu tố.ontology_glossarydùng cột trầnvi/en(không phảiterm/term_vi).🇬🇧 The dataset does not use a single convention across tables — check the per-config schema in Splits & configs for real column names.
articles/subjectsare English-primary unsuffixed +_vi;ontology_topics/ontology_subjectsuse explicit_vi/_ensuffix pairs;ontology_glossaryuses barevi/en.
Một bộ từ điển song ngữ Việt – Anh thủ công đi kèm bộ dữ liệu, gồm 42 chủ đề + 202 đề mục + 116 thuật ngữ pháp lý (gồm các loại văn bản pháp luật, kết cấu văn bản, toà án, cơ quan, vai trò tố tụng, các khái niệm dân sự / hình sự / hành chính phổ biến). — A hand-curated Vietnamese ↔ English ontology ships alongside the corpus, covering 42 topics + 202 subjects + 116 legal-glossary terms (legal-instrument types, document structure, courts, agencies, procedure roles, and common civil / criminal / administrative concepts).
| File | Rows | What it gives you |
|---|---|---|
ontology_topics.parquet / .csv |
42 | Each chủ đề with topic_title_vi (VI) + topic_title_en (EN), an explanatory topic_note, article_count and demuc_count. |
ontology_subjects.parquet / .csv |
202 | Each đề mục with parent-topic context (topic_title_vi / topic_title_en), subject_title_vi (VI) + subject_title_en (EN), and article_count. |
ontology_glossary.parquet / .csv |
116 | Cross-cutting Vietnamese ↔ English legal-term lexicon: vi (VI), en (EN), free-text note, and a category slug (instrument, structure, codification, court, agency, procedure, civil, criminal, admin, status, finance, labour, police). |
ontology.json |
— | One JSON document with all three tables + a metadata header. Useful when you want the whole ontology as a tree, not as flat tables. |
ℹ️ The
articlestable denormalises the English-primary columns (topic_title/topic_title_vi,subject_title/subject_title_vi), so most consumers never have to join the ontology tables. Theontology_*tables are the curated source-of-truth dictionary and use the_vi/_ennaming shown above.
A few translation conventions used throughout:
Luật→ Law,Bộ luật→ Code (consolidated),Pháp lệnh→ Ordinance (between a Law and a Decree, issued by the National Assembly Standing Committee),Nghị định→ Decree,Thông tư→ Circular,Quyết định→ Decision,Chỉ thị→ Directive,Nghị quyết→ Resolution. Seeontology_glossary.csvfor issuer information per row.Đề mụcis rendered as Subject (it is the second level of the Bộ Pháp Điển hierarchy, sitting between a topic and a chapter).Tố cáois rendered as Denunciation (whistle-blowing) — the Vietnamese term covers a wider span than English "denunciation" alone, so the gloss is included throughout.- Vietnamese-specific institutions (e.g. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Viện kiểm sát nhân dân) keep their official English name verbatim.
Cấu hình · Splits & configs
🇻🇳 Bộ dữ liệu phơi bày 8 config. articles là bảng chính; các bảng
còn lại là bảng tham chiếu / vector mà bạn có thể join.
· 🇬🇧 The dataset exposes 8 configs. articles is the main table;
the rest are reference / vector tables you can join.
| Config | Split | Số dòng · Rows | File(s) |
|---|---|---|---|
articles (default) |
train |
65,967 | articles-*.parquet (7) |
subjects |
train |
202 | subjects.parquet |
tree_nodes |
train |
245 | tree_nodes.parquet |
ontology_topics |
train |
42 | ontology_topics.parquet |
ontology_subjects |
train |
202 | ontology_subjects.parquet |
ontology_glossary |
train |
116 | ontology_glossary.parquet |
embed |
train |
65,997 | embed-*.parquet (33) |
reduce |
train |
65,997 | reduce.parquet |
⚠️ Row-count note. The
articlestable materialises 65,967 rows whileembed/reduce(and the corpus roll-ups quoted above) carry 65,997 — a 30-row gap between snapshots. Join on the keys below rather than on positional row order.
Khoá nối · Join story. record_id là khoá chính đảm bảo duy
nhất của articles. article_id là mã trích dẫn dễ đọc nhưng nguồn
tái sử dụng ~200 mã, nên không duy nhất toàn cục — khi nối
embed / reduce về đúng một Điều, hãy ghép (subject_id, article_id).
Các bảng ontology (ontology_*, tree_nodes) nối qua UUID topic_id /
subject_id. · 🇬🇧 record_id is the guaranteed-unique primary key
of articles. article_id is the human-facing citation code but the
source reuses ~200 codes, so it is not globally unique — join
embed / reduce back to a single article on (subject_id, article_id).
Ontology tables (ontology_*, tree_nodes) join on the topic_id /
subject_id UUIDs.
Cả ba bảng ontology cũng có bản .csv song song; ontology.json gói cả
ba dạng cây. — All three ontology tables also ship as parallel .csv
files; ontology.json bundles them as a tree.
Lược đồ articles · articles schema
One row per Điều. All bilingual column pairs here are
English-primary: the unsuffixed column carries the English label,
the _vi-suffixed companion carries the Vietnamese. Vietnamese content
fields (article_title, chapter_title, content_text,
source_note_text, related_note_text) keep their unsuffixed names
because they have no English counterpart on this source.
| Column | Type | Notes |
|---|---|---|
record_id |
string | Khoá dòng duy nhất, ổn định · Stable, guaranteed-unique row key — sha1(subject_id | article_id | content_hash)[:16]. Use this as the primary key. |
subject_id |
string | UUID đề mục mà điều này thuộc về · UUID of the đề-mục this article belongs to. |
topic_id |
string | UUID chủ đề chứa đề mục · UUID of the chủ-đề (topic) the đề-mục sits under. |
topic_number |
int64 | Số thứ tự chủ đề (1–45) · Topic display number. |
topic_title |
string | Tên chủ đề tiếng Anh · Topic name in English (e.g. "National security", "Health and pharmaceuticals"); joined from ontology_topics. |
topic_title_vi |
string | Tên chủ đề tiếng Việt · Topic name in Vietnamese (e.g. "An ninh quốc gia", "Y tế, dược"). |
subject_number |
int64 | Số thứ tự đề mục trong chủ đề · Đề-mục display number within its topic. |
subject_title |
string | Tên đề mục tiếng Anh · Đề-mục name in English; joined from ontology_subjects. |
subject_title_vi |
string | Tên đề mục tiếng Việt · Đề-mục name in Vietnamese. |
article_id |
string | Mã trích dẫn chính tắc · Canonical citation code, e.g. Điều 39.13.TT.70.6. Human-facing legal citation. Note: the source reuses ~200 codes, so this is not globally unique — use record_id as the primary key. |
article_anchor |
string | Mã neo thô của cổng, có tiền tố # · Raw portal <a name> anchor, prefixed with # (e.g. #0100100000000000100000100000000000000000). The # byte keeps the HF dataset-server stats engine from coercing the 40-digit id to a Python int and overflowing C long; strip it client-side to recover the raw id. Not unique (the portal reuses some anchors) and may be empty — kept only for round-tripping back to the source page. |
article_title |
string | Tiêu đề đầy đủ kèm tiền tố Điều N.M.X.Y · Full title incl. the Điều N.M.X.Y prefix and the article heading. |
chapter_title |
string | Tiêu đề chương sở thuộc · Chapter heading the article sits under ("Chương I - …"), if any. |
source_note_text |
string | Trích dẫn về văn bản gốc · Citation back to the originating instrument (Luật/Nghị định/Thông tư). |
source_links |
list<struct<text:string,href:string>> | Liên kết trong source_note_text · Hyperlinks inside source_note_text, typically to vbpl.vn. |
related_note_text |
string | Liên hệ đến điều khác · Cross-references to other articles in the corpus, when present. |
content_text |
string | Toàn văn đã chuẩn hoá · Normalised article body (whitespace-collapsed, NBSP-stripped). |
content_char_len |
int64 | Số ký tự content_text · Character count of content_text. |
content_word_count |
int64 | Số từ content_text · Whitespace-token count of content_text. |
source_url |
string | Định vị trên cổng phapdien.moj.gov.vn · Locator on the codification portal (ViewBoPD.aspx?demucid=…#<anchor>). The portal renders article text client-side, so this opens the đề-mục viewer rather than scrolling straight to the article — for a browsable source of record use the vbpl.vn URL in source_links. |
scraped_at |
string | Thời điểm thu thập (UTC) · ISO-8601 UTC timestamp of capture. |
Lược đồ subjects · subjects schema
One row per đề-mục — the per-document fetch record (English-primary,
same as articles).
| Column | Type | Notes |
|---|---|---|
subject_id |
string | UUID đề mục · Đề-mục UUID. Join key to articles.subject_id. |
topic_id |
string | UUID chủ đề cha · Parent chủ-đề UUID. |
topic_number |
int64 | Số thứ tự chủ đề · Topic display number. |
topic_title |
string | Tên chủ đề (EN) · Topic name (English). |
topic_title_vi |
string | Tên chủ đề (VI) · Topic name (Vietnamese). |
subject_number |
int64 | Số thứ tự đề mục trong chủ đề · Đề-mục number within its topic. |
subject_title |
string | Tên đề mục (EN) · Đề-mục name (English). |
subject_title_vi |
string | Tên đề mục (VI) · Đề-mục name (Vietnamese). |
source_url |
string | Định vị đề mục trên cổng · Portal locator for this đề-mục. |
file_version |
string | Token fileVersion dùng để lấy HTML pháp điển · Per-document fileVersion token used to fetch the codified HTML. |
fetch_status |
string | Kết quả thu thập · Fetch outcome (ok for all 202). |
fetch_error |
string | Lỗi khi fetch_status != ok · Error repr when the fetch failed (empty here). |
scraped_at |
string | Thời điểm thu thập (UTC) · ISO-8601 UTC capture timestamp. |
Lược đồ tree_nodes · tree_nodes schema
One row per ontology node (a topic or a subject) — the raw jstree scraped from the portal.
| Column | Type | Notes |
|---|---|---|
node_id |
string | UUID của node (khớp topic_id/subject_id) · Node UUID (matches a topic_id or subject_id). |
parent_id |
string | UUID node cha; null cho chủ đề (gốc) · Parent node UUID; null for topics (roots). |
kind |
string | topic hoặc subject · topic or subject. |
number |
int64 | Số thứ tự hiển thị · Display number. |
title |
string | Tiêu đề node (tiếng Việt) · Node title (Vietnamese). |
raw_text |
string | Nhãn gốc của cổng · Original portal label, e.g. "Chủ đề số 1: An ninh quốc gia". |
Lược đồ ontology_topics · ontology_topics schema
Curated bilingual topic dictionary (42 rows). Uses _vi / _en
suffix pairs.
| Column | Type | Notes |
|---|---|---|
topic_id |
string | UUID chủ đề · Topic UUID. Join key to articles.topic_id. |
topic_number |
int64 | Số thứ tự chủ đề · Topic display number. |
topic_title_vi |
string | Tên chủ đề (VI) · Topic name (Vietnamese). |
topic_title_en |
string | Tên chủ đề (EN) · Topic name (English). |
topic_note |
string | Ghi chú phạm vi (EN) · Short English scope note. |
article_count |
int64 | Số điều thuộc chủ đề · Articles under this topic. |
demuc_count |
int64 | Số đề mục thuộc chủ đề · Đề-mục (subjects) under this topic. |
Lược đồ ontology_subjects · ontology_subjects schema
Curated bilingual subject dictionary (202 rows). Uses _vi / _en
suffix pairs.
| Column | Type | Notes |
|---|---|---|
topic_id |
string | UUID chủ đề cha · Parent topic UUID. |
topic_number |
int64 | Số thứ tự chủ đề cha · Parent topic number. |
topic_title_vi |
string | Tên chủ đề cha (VI) · Parent topic name (Vietnamese). |
topic_title_en |
string | Tên chủ đề cha (EN) · Parent topic name (English). |
subject_id |
string | UUID đề mục · Đề-mục UUID. Join key to articles.subject_id. |
subject_title_vi |
string | Tên đề mục (VI) · Đề-mục name (Vietnamese). |
subject_title_en |
string | Tên đề mục (EN) · Đề-mục name (English). |
article_count |
int64 | Số điều thuộc đề mục · Articles under this đề-mục. |
Lược đồ ontology_glossary · ontology_glossary schema
Cross-cutting bilingual legal lexicon (116 rows). Uses bare vi /
en columns (not term / term_vi).
| Column | Type | Notes |
|---|---|---|
category |
string | Nhóm thuật ngữ · Term category slug — one of instrument, structure, codification, court, agency, procedure, civil, criminal, admin, status, finance, labour, police. |
vi |
string | Thuật ngữ tiếng Việt · Vietnamese term. |
en |
string | Thuật ngữ tiếng Anh · English term. |
note |
string | Ghi chú tự do (EN), gồm cơ quan ban hành · Free-text English note, incl. issuer info. |
Lược đồ embed · embed schema (embeddings — Nemotron-8B)
One row per article. Dense vectors from
nvidia/Nemotron-3-Embed-8B-BF16
(4096-D, mean-pooling, passage: prefix) over content_text, plus
denormalised metadata for in-place filtering.
| Column | Type | Notes |
|---|---|---|
article_id |
string | Mã trích dẫn · Citation code. Join key (with subject_id) back to articles. |
embedding |
list<double> | Vector dày · Dense vector, 4096-D for content rows; empty divider rows carry a short/zero vector with embedding_dim = 0. |
embedding_dim |
int64 | 4096 cho dòng có nội dung; 0 cho mục phân cách trống · 4096 for content rows, 0 for empty dividers. |
embedding_model_id |
string | nvidia/Nemotron-3-Embed-8B-BF16. |
embedding_text_hash |
string | Hash văn bản đã nhúng (dedup / provenance) · Hash of the embedded text. |
embedding_chunks_used |
int64 | Số chunk gộp vào vector (1 nếu không chunk) · Chunks pooled into the vector (1 when not chunked). |
embedding_chunking |
string | none (một lượt) hoặc empty (không có nội dung) · none (single pass) or empty (nothing to embed). |
article_title |
string | Tiêu đề điều (denormalised) · Denormalised article title. |
subject_id |
string | UUID đề mục (khoá nối) · Đề-mục UUID (join key). |
subject_number |
string | Số thứ tự đề mục (kiểu chuỗi ở đây) · Đề-mục number (string here). |
subject_title |
string | Tên đề mục (EN) · Đề-mục name (English). |
topic_id |
string | UUID chủ đề · Topic UUID. |
topic_number |
string | Số thứ tự chủ đề (kiểu chuỗi) · Topic number (string here). |
topic_title |
string | Tên chủ đề (EN) · Topic name (English). |
chapter_title |
string | Tiêu đề chương · Chapter heading. |
source_url |
string | Định vị trên cổng · Portal locator. |
content_char_len |
int64 | Số ký tự của nội dung đã nhúng · Character count of the embedded content_text. |
Lược đồ reduce · reduce schema (2-D projections + clusters)
One row per article — a wide table of 2-D projections and one
cluster label, plus the same denormalised metadata as embed.
| Column | Type | Notes |
|---|---|---|
article_id |
string | Mã trích dẫn (khoá nối với subject_id) · Citation code; join with subject_id. |
article_title |
string | Tiêu đề điều · Article title. |
subject_id |
string | UUID đề mục · Đề-mục UUID. |
subject_number |
string | Số thứ tự đề mục · Đề-mục number. |
subject_title |
string | Tên đề mục (EN) · Đề-mục name (English). |
topic_id |
string | UUID chủ đề · Topic UUID. |
topic_number |
string | Số thứ tự chủ đề · Topic number. |
topic_title |
string | Tên chủ đề (EN) · Topic name (English). |
chapter_title |
string | Tiêu đề chương · Chapter heading. |
source_url |
string | Định vị trên cổng · Portal locator. |
content_char_len |
int64 | Số ký tự nội dung · Content character count. |
embedding_model_id |
string | nvidia/Nemotron-3-Embed-8B-BF16. |
embedding_dim |
int64 | 4096 (0 cho dòng trống) · 4096 (0 for empty rows). |
pca_x, pca_y |
double | Toạ độ PCA 2-D · PCA 2-D projection. |
tsne_x, tsne_y |
double | Toạ độ t-SNE 2-D (PCA-50 → openTSNE) · t-SNE 2-D (PCA-50 → openTSNE). |
umap_x, umap_y |
double | Toạ độ UMAP 2-D (PCA-50 → UMAP) · UMAP 2-D (PCA-50 → UMAP). |
cluster_id |
int64 | Nhãn cụm HDBSCAN; -1 = nhiễu · HDBSCAN cluster label; -1 = noise. 66 clusters (0–65), 23,150 noise points. |
🎯 Chuẩn ViLA (mục tiêu) · ViLA standard (target). Chuẩn quy định config
reducelà bảng dài —(article_id, model, method, dim, coords)— với mỗi mô hình × phương pháp được fit riêng ở cả 2-D và 3-D, và thêm encoder thứ hainvidia/Nemotron-3-Embed-1B-BF16(2048-D). Bảngreducehiện tại là dạng rộng, chỉ 2-D, một mô hình; việc chuyển sang bảng dài + 3-D + Nemotron-1B là công việc TODO. · 🇬🇧 The standard calls forreduceto be a long table —(article_id, model, method, dim, coords)— with each model × method fit separately at both 2-D and 3-D, plus a second encodernvidia/Nemotron-3-Embed-1B-BF16(2048-D). The currentreduceis wide, 2-D-only, single-model; migrating to the long + 3-D + Nemotron-1B layout is TODO.
Cách dùng · How to use
from datasets import load_dataset
# Bảng chính · Main table (default): codified articles
articles = load_dataset("tmquan/phapdien-moj-gov-vn", "articles", split="train")
print(articles[0]["topic_title"], "/", articles[0]["topic_title_vi"])
print(articles[0]["subject_title"], "/", articles[0]["subject_title_vi"])
# Bảng tham chiếu · Reference tables
subjects = load_dataset("tmquan/phapdien-moj-gov-vn", "subjects", split="train") # per-đề-mục fetch metadata
tree = load_dataset("tmquan/phapdien-moj-gov-vn", "tree_nodes", split="train") # topic/subject tree nodes
# Từ điển ontology song ngữ · Bilingual ontology dictionary
topics = load_dataset("tmquan/phapdien-moj-gov-vn", "ontology_topics", split="train")
subj_dic = load_dataset("tmquan/phapdien-moj-gov-vn", "ontology_subjects", split="train")
glossary = load_dataset("tmquan/phapdien-moj-gov-vn", "ontology_glossary", split="train")
# Vector + toạ độ giảm chiều · Embeddings + reduced coordinates
emb = load_dataset("tmquan/phapdien-moj-gov-vn", "embed", split="train") # 4096-D Nemotron-8B vectors
red = load_dataset("tmquan/phapdien-moj-gov-vn", "reduce", split="train") # 2-D PCA/t-SNE/UMAP + HDBSCAN cluster
articles đã mang sẵn cả hai cột song ngữ, nên không cần join cho
tác vụ thông thường. Khi cần nối embed / reduce về đúng một Điều,
dùng cặp (subject_id, article_id) (xem Join story ở trên). —
articles already carries both bilingual columns, so no join is
required for common use; join embed / reduce back on
(subject_id, article_id).
Phân bố độ dài · Length distribution
| Range (chars) | Articles | Share |
|---|---|---|
| 0-99 | 2,012 | 3.0% |
| 100-249 | 7,355 | 11.1% |
| 250-499 | 13,556 | 20.5% |
| 500-999 | 17,755 | 26.9% |
| 1000-1999 | 15,227 | 23.1% |
| 2000-3999 | 7,488 | 11.3% |
| 4000-7999 | 2,057 | 3.1% |
| 8000+ | 547 | 0.8% |
Top chủ đề · Top topics
| # | Chủ đề | Đề mục | Articles | Median chars |
|---|---|---|---|---|
| 39 | Trật tự, an toàn xã hội | 10 | 5,080 | 1,121 |
| 34 | Thương mại, đầu tư, chứng khoán | 7 | 4,490 | 760 |
| 14 | Giao thông, vận tải | 3 | 4,267 | 633 |
| 24 | Nông nghiệp, nông thôn | 11 | 3,773 | 799 |
| 45 | Y tế, dược | 10 | 3,709 | 713 |
| 37 | Tố tụng và các phương thức giải quyết tranh chấp | 11 | 3,042 | 750 |
| 22 | Ngân hàng, tiền tệ | 4 | 2,834 | 622 |
| 33 | Thuế, phí, lệ phí, các khoản thu khác | 8 | 2,365 | 756 |
| 28 | Tài sản công, nợ công, dự trữ nhà nước | 5 | 2,124 | 978 |
| 27 | Tài nguyên | 4 | 2,111 | 534 |
| 3 | Bưu chính, viễn thông | 4 | 1,989 | 679 |
| 1 | An ninh quốc gia | 11 | 1,898 | 668 |
| 17 | Kế toán, kiểm toán | 3 | 1,858 | 990 |
| 25 | Quốc phòng | 11 | 1,799 | 656 |
| 12 | Doanh nghiệp, hợp tác xã | 3 | 1,783 | 951 |
Mật độ trích dẫn · Citation density
Đếm từ khoá trên content_text — chỉ báo grounding sơ bộ.
71.4%
số điều có nhắc đến ít nhất một loại văn bản pháp luật gốc. — Lightweight
keyword counts against content_text. Useful as a first-order grounding
signal — 71.4%
of articles mention at least one primary-law instrument.
| Pattern | Records w/ ≥1 | Share | Mean / record |
|---|---|---|---|
| Luật | 28,621 | 43.4% | 1.17 |
| Bộ luật | 1,966 | 3.0% | 0.05 |
| Nghị định | 12,676 | 19.2% | 0.46 |
| Thông tư | 18,484 | 28.0% | 0.62 |
| Thông tư liên tịch | 1,132 | 1.7% | 0.03 |
| Quyết định | 15,732 | 23.8% | 0.66 |
| Nghị quyết | 864 | 1.3% | 0.03 |
| Pháp lệnh | 648 | 1.0% | 0.02 |
| Điều N | 17,963 | 27.2% | 0.75 |
| Khoản N | 18,616 | 28.2% | 0.89 |
| Điểm a/b/c | 7,521 | 11.4% | 0.36 |
| Chương N | 940 | 1.4% | 0.03 |
| Any primary-law instrument | 47,095 | 71.4% | — |
Liên kết nguồn · Outbound source links
Toàn văn pháp điển giữ lại các liên kết quay về văn bản gốc trên Cơ sở
dữ liệu pháp luật quốc gia vbpl.vn. Toàn ngữ liệu có
71,683 liên kết (trung vị
1 liên kết / điều). — The codified text
preserves explicit back-links to the originating law on the National
Legal Database vbpl.vn. Across the corpus there are
71,683 outbound links (median
1 per article).
Tên miền được trích dẫn nhiều nhất · Top hosts cited:
vbpl.vn— 71,676 occurrencesthuvienphapluat.vn— 7 occurrences
Văn bản gốc được trích dẫn nhiều nhất theo vbpl.vn ItemID · Most-cited
primary instruments (by vbpl.vn ItemID):
vbpl.vn ItemID |
Citations |
|---|---|
| 96115 | 517 |
| 96172 | 509 |
| 96122 | 427 |
| 96035 | 372 |
| 122388 | 345 |
| 96117 | 342 |
| 26117 | 324 |
| 146467 | 310 |
| 142881 | 226 |
| 139264 | 221 |
Bao phủ chương · Chapter coverage
99.1% số điều có tiêu đề chương rõ
ràng (Chương N). Số tiêu đề chương khác nhau:
45. — 99.1% of
articles carry an explicit chapter heading (Chương N). Distinct
chapter labels seen across the corpus: 45.
Ví dụ · Examples
Chủ đề 39 — Trật tự, an toàn xã hội
Đề mục: Xử lý vi phạm hành chính · Chương II - THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
Điều 39.13.LQ.45. Thẩm quyền của Quản lý thị trường
- Kiểm soát viên thị trường đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 500.000 đồng.
- Đội trưởng Đội Quản lý thị trường, Trưởng phòng Nghiệp vụ thuộc Cục Nghiệp vụ quản lý thị trường có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy định tại điểm b khoản này; d) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các điểm a, đ, e, g, h, i và k khoản 1 Điều 28 của Luật này.
- Cục trưởng Cục Quản lý thị trường cấp tỉnh, Cục trưởng Cục Nghiệp vụ quản lý thị trường thuộc Tổng cục Quản lý thị trường có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính; d) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng…
Chủ đề 34 — Thương mại, đầu tư, chứng khoán
Đề mục: Một số hoạt động kinh doanh đặc thù · Chương XV - QUY ĐỊNH VỀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH SÂN GÔN - Mục 1 - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG - Mục 2 - ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH SÂN GÔN - Mục 3 - THỰC HIỆN DỰ ÁN SÂN GÔN
Điều 34.9.NĐ.15.11. Thực hiện Dự án sân gôn
- Nhà đầu tư chỉ được triển khai thực hiện Dự án sân gôn sau khi có quyết định chủ trương đầu tư hoặc được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với Dự án thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật đầu tư); hoàn thành các thủ tục về đất đai, xây dựng, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật.
- Trong quá trình triển khai thực hiện Dự án sân gôn, nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo, giám sát, đánh giá hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.
- Nhà đầu tư chuyển nhượng Dự án sân gôn gắn với việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất phải đáp ứng các điều kiện, thủ tục theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về đất đai, pháp luật về kinh doanh bất động sản và phá…
Chủ đề 14 — Giao thông, vận tải
Đề mục: Hàng hải Việt Nam · Chương V - AN TOÀN HÀNG HẢI, AN NINH HÀNG HẢI, LAO ĐỘNG HÀNG HẢI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 14.4.TT.8.14. Tàu thuyền đi đối hướng nhau
- Khi hai tàu thuyền máy đi đối hướng hoặc gần như đối hướng nhau dẫn đến nguy cơ đâm va thì mỗi tàu thuyền phải chuyển hướng đi về phía bên phải của mình để cả hai tàu thuyền đi qua nhau về phía bên trái.
- Tàu thuyền được coi là đối hướng nhau khi một tàu thuyền nhìn thấy một tàu thuyền khác thẳng ngay hướng trước mũi hoặc gần ngay hướng trước mũi tàu mình và: a) Vào ban đêm tàu thuyền này nhìn thấy các đèn cột của tàu thuyền kia cùng hay gần cùng nằm trên một đường thẳng hay nhìn thấy cả hai đèn mạn của nó; b) Vào ban ngày quan sát tàu thuyền kia dưới một góc nhìn tương ứng với góc nhìn của tàu kia quan sát tàu mình.
- Trong trường hợp tàu thuyền chưa thể khẳng định được mình có đi đối hướng với một tàu thuyền khác hay không thì phải coi như đang đi đối hướng và phải tiến hành điều đ…
Embeddings / Nhúng vector
🇻🇳 Mỗi điều được nhúng bằng
nvidia/Nemotron-3-Embed-8B-BF16
(4096-D, mean-pooling, tiền tố passage:) từ trường content_text.
Vector và toạ độ 2-D giảm chiều nằm ở hai config bổ sung:
🇬🇧 Each article is embedded with
nvidia/Nemotron-3-Embed-8B-BF16
(4096-D, mean-pooling, passage: prefix) over content_text. Dense
vectors and 2-D reductions live in two extra configs:
embed(embed-*.parquet, 65,997 dòng · rows):article_id,embedding(list<double>, 4096-D),embedding_dim,embedding_model_id,embedding_text_hash,embedding_chunks_used,embedding_chunking, cùng metadata chủ đề / đề mục / chương để lọc tại chỗ · plus topic / subject / chapter metadata for in-place filtering. See theembedschema.reduce(reduce.parquet, 65,997 dòng · rows):pca_{x,y},tsne_{x,y},umap_{x,y}(PCA→50D rồi openTSNE / UMAP · then openTSNE / UMAP) vàcluster_id(HDBSCAN, 66 cụm · clusters). See thereduceschema.
from datasets import load_dataset
emb = load_dataset("tmquan/phapdien-moj-gov-vn", "embed", split="train") # dense 4096-D vectors
red = load_dataset("tmquan/phapdien-moj-gov-vn", "reduce", split="train") # 2-D projections + clusters
Bản đồ UMAP tô màu theo chủ đề pháp luật và theo cụm HDBSCAN nằm ở mục Trực quan hoá. — The UMAP maps coloured by legal topic and by HDBSCAN cluster are shown in Visualizations.
🎯 Chuẩn embedding ViLA · ViLA embedding standard. Chuẩn dùng hai encoder —
nvidia/Nemotron-3-Embed-8B-BF16(4096-D) vànvidia/Nemotron-3-Embed-1B-BF16(2048-D) — cùng bảngreducedạng dài ở cả 2-D và 3-D. Bộ dữ liệu này hiện chỉ có Nemotron-8B vàreducedạng rộng 2-D; encoder 1B + bảng dài + 3-D là mục tiêu (chưa có trên Hub). · 🇬🇧 The standard uses two encoders —nvidia/Nemotron-3-Embed-8B-BF16(4096-D) andnvidia/Nemotron-3-Embed-1B-BF16(2048-D) — with a longreducetable at both 2-D and 3-D. This dataset currently ships Nemotron-8B only with a wide 2-Dreduce; the 1B encoder + long + 3-D layout is the target (not yet on the Hub).
Cách thu thập · How the corpus was built
🇻🇳 Bộ ngữ liệu được thu thập bằng một crawler tuỳ chỉnh đi qua đúng các surface mà cổng nguồn phơi ra cho trình duyệt — không có endpoint JSON / SOAP công khai cho nội dung pháp điển. Bốn bước:
🇬🇧 The dataset was harvested with a custom crawler that follows the exact surfaces the source portal exposes to a browser — there is no public JSON / SOAP endpoint for the codified content. Four steps:
- Lấy cây chủ đề / đề mục từ
https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/TreeBoPD.aspx. Phản hồi ASP.NET WebForms nhúng toàn bộ JSON jstree. — Fetch the full topic / đề-mục tree; the WebForms response embeds the entire jstree JSON. - Mỗi đề mục GET
ViewBoPD.aspx?demucid=<uuid>&mapc=1để lấy tokenfileVersion. — For each đề-mục, GET to pull the per-documentfileVersiontoken. - POST đến
ActionHandler.aspx(do=html) với(deMucID, fileVersion)để nhận toàn văn pháp điển dạng HTML. — POST with(deMucID, fileVersion)to receive the full codified legal HTML. - Tách điều mỗi
<p class="pDieu">thành một dòng, đính kèmpChuong(chương),pGhiChu(chú thích nguồn + liên kết) vàpChiDan(chỉ dẫn liên quan). — Parse each HTML body into one row per article, attaching the surrounding chapter, the source-note + outbound links, and the related cross-references.
Thu thập lúc · Captured at 2026-07-21T10:09:42+00:00.
202/202 đề mục lấy được không lỗi · đề-mục fetched without error.
Hạn chế đã biết · Known limitations
🇻🇳
(i) Nội dung do Bộ Tư pháp công bố nhưng cổng nguồn render văn bản
phía client, nên source_url mở trình xem đề mục thay vì cuộn thẳng
tới điều — dùng liên kết vbpl.vn trong source_links làm bản gốc
tra cứu.
(ii) article_id không duy nhất: nguồn tái sử dụng ~200 mã; dùng
record_id làm khoá chính, và nối embed/reduce bằng cặp
(subject_id, article_id).
(iii) Lệch số dòng: bảng articles có 65,967 dòng còn embed/reduce
và các roll-up có 65,997 — nối theo khoá thay vì theo vị trí dòng.
(iv) Chỉ có một encoder + reduce dạng rộng 2-D: chưa có
Nemotron-1B, chưa có bảng dài / toạ độ 3-D (xem mục mục tiêu ở trên).
(v) 429 mục trống (dấu phân cách) mang embedding_dim = 0; lọc
content_char_len > 0 nếu chỉ muốn điều có nội dung.
🇬🇧
(i) Published by the Ministry of Justice, but the source portal
renders text client-side, so source_url opens the đề-mục viewer
rather than scrolling to the article — use the vbpl.vn link in
source_links as the browsable source of record.
(ii) article_id is not unique: the source reuses ~200 codes; use
record_id as the primary key and join embed/reduce on
(subject_id, article_id).
(iii) Row-count skew: articles has 65,967 rows while
embed/reduce and the roll-ups have 65,997 — join on keys, not row
order.
(iv) Single encoder + wide 2-D reduce: no Nemotron-1B yet, and no
long table / 3-D coordinates (see the target note above).
(v) 429 empty divider rows carry embedding_dim = 0; filter
content_char_len > 0 for content-bearing articles only.
Nguồn · Source
- Trang nguồn · Site: https://phapdien.moj.gov.vn/Pages/home.aspx
- Cơ quan công bố · Publisher: Ministry of Justice of Vietnam (Bộ Tư pháp)
- Liên kết chéo · Cross-references resolve to the National Legal Database at https://vbpl.vn/
Giấy phép · License & terms
Văn bản pháp điển do Bộ Tư pháp công bố trên cổng thông tin công cộng, không thu phí. Bản phân phối lại này dùng giấy phép CC-BY-4.0 — vui lòng kiểm tra điều khoản sử dụng của trang nguồn trước khi tái phân phối thương mại và ghi nhận tác giả gốc. — The codified text is published by the Ministry of Justice on a public portal without paywall. This redistribution is shared under CC-BY-4.0 — please check the source-website terms of use before commercial redistribution and attribute the original publisher.
Trích dẫn · Citation
If you use this dataset, please cite both the redistribution on Hugging Face and the original source (Bộ Tư pháp):
@misc{phapdien_2026,
title = {Vietnamese Codified Law Corpus (phapdien.moj.gov.vn)},
author = {TMQuan},
year = {2026},
howpublished = {\url{https://huggingface.co/datasets/tmquan/phapdien-moj-gov-vn}},
note = {Article-level mirror of the Vietnamese codified legal corpus, with a curated Vietnamese--English ontology.}
}
@misc{phapdien_moj_2026,
title = {Vietnamese Codified Law Corpus},
author = {{Bộ Pháp Điển Việt Nam}},
year = {2026},
howpublished = {\url{https://phapdien.moj.gov.vn/}},
note = {Official codified body of Vietnamese law, published by the Ministry of Justice (Bộ Tư pháp).}
}
- Downloads last month
- 1,087






